精妙 đọc là jīngmiào, nghĩa là tinh xảo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
精妙
jīngmiào
tinh xảo
tính từ

Ví dụ với 精妙

这幅刺绣的图案设计得非常精妙。
Zhè fú cìxiù de tú'àn shèjì de fēicháng jīngmiào.
Hoa văn của bức thêu này được thiết kế vô cùng tinh xảo.
这个游戏的关卡构思精妙,玩家很喜欢。
Zhège yóuxì de guānqiǎ gòusī jīngmiào, wánjiā hěn xǐhuan.
Cách bố trí các màn chơi của trò chơi này rất tinh xảo, người chơi rất thích.

Cách viết 精妙 (thứ tự nét)

精… nét
妙… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 精妙

精妙 tiếng Trung là gì?

精妙 (jīngmiào) nghĩa là tinh xảo (tính từ).

精妙 đọc thế nào?

精妙 đọc là jīngmiào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 精妙 thế nào?

Ví dụ: 这幅刺绣的图案设计得非常精妙。 (Zhè fú cìxiù de tú'àn shèjì de fēicháng jīngmiào.) nghĩa là: Hoa văn của bức thêu này được thiết kế vô cùng tinh xảo.

精妙 thuộc cấp HSK mấy?

精妙 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.