精密 đọc là jīngmì, nghĩa là tinh vi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
精密
jīngmì
tinh vi
tính từ

Ví dụ với 精密

这台精密仪器必须放在干净的房间。
Zhè tái jīngmì yíqì bìxū fàng zài gānjìng de fángjiān.
Thiết bị tinh vi này nhất định phải đặt trong căn phòng sạch sẽ.
医生做了精密的检查,才找到问题所在。
Yīshēng zuò le jīngmì de jiǎnchá, cái zhǎodào wèntí suǒzài.
Bác sĩ đã kiểm tra tinh vi, chính xác, rồi mới tìm ra chỗ có vấn đề.

Cách viết 精密 (thứ tự nét)

精… nét
密… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 精密

精密 tiếng Trung là gì?

精密 (jīngmì) nghĩa là tinh vi (tính từ).

精密 đọc thế nào?

精密 đọc là jīngmì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 精密 thế nào?

Ví dụ: 这台精密仪器必须放在干净的房间。 (Zhè tái jīngmì yíqì bìxū fàng zài gānjìng de fángjiān.) nghĩa là: Thiết bị tinh vi này nhất định phải đặt trong căn phòng sạch sẽ.

精密 thuộc cấp HSK mấy?

精密 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.