精华 đọc là jīnghuá, nghĩa là tinh hoa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
精华
jīnghuá
tinh hoa
danh từ
Ví dụ với 精华
这本书的精华都在最后两章里。
Zhè běn shū de jīnghuá dōu zài zuìhòu liǎng zhāng li.
Tinh hoa của cuốn sách này đều nằm ở hai chương cuối.
这款面霜含有多种植物精华。
Zhè kuǎn miànshuāng hányǒu duō zhǒng zhíwù jīnghuá.
Loại kem dưỡng da mặt này chứa nhiều tinh chất thực vật.
Cách viết 精华 (thứ tự nét)
精… nét
华… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 精华
精华 tiếng Trung là gì?
精华 (jīnghuá) nghĩa là tinh hoa (danh từ).
精华 đọc thế nào?
精华 đọc là jīnghuá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 精华 thế nào?
Ví dụ: 这本书的精华都在最后两章里。 (Zhè běn shū de jīnghuá dōu zài zuìhòu liǎng zhāng li.) nghĩa là: Tinh hoa của cuốn sách này đều nằm ở hai chương cuối.
精华 thuộc cấp HSK mấy?
精华 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.