精 đọc là jīng, nghĩa là tinh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
精
jīng
tinh
tính từ
Ví dụ với 精
他对电脑很精,同事的电脑坏了都找他修。
Tā duì diànnǎo hěn jīng, tóngshì de diànnǎo huài le dōu zhǎo tā xiū.
Anh ấy rất tinh thông máy tính, máy của đồng nghiệp hỏng đều tìm anh ấy sửa.
学外语不在于多,而在于精。
Xué wàiyǔ bú zàiyú duō, ér zàiyú jīng.
Học ngoại ngữ không cốt ở nhiều mà cốt ở tinh.
Cách viết 精 (thứ tự nét)
精… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 精
精 tiếng Trung là gì?
精 (jīng) nghĩa là tinh (tính từ).
精 đọc thế nào?
精 đọc là jīng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 精 thế nào?
Ví dụ: 他对电脑很精,同事的电脑坏了都找他修。 (Tā duì diànnǎo hěn jīng, tóngshì de diànnǎo huài le dōu zhǎo tā xiū.) nghĩa là: Anh ấy rất tinh thông máy tính, máy của đồng nghiệp hỏng đều tìm anh ấy sửa.
精 thuộc cấp HSK mấy?
精 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.