精确 đọc là jīngquè, nghĩa là chính xác, tinh xác. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
精确
jīngquè
chính xác, tinh xác
Hán Việt: tinh xác
tính từ
Ví dụ với 精确
这个数据很精确。
Zhège shùjù hěn jīngquè.
Số liệu này rất chính xác.
请精确地计算时间。
Qǐng jīngquè de jìsuàn shíjiān.
Xin hãy tính thời gian chính xác.
Cách viết 精确 (thứ tự nét)
精… nét
确… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 精确
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 精 | jīng | 米 | 14 |
| 确 | què | 石 | 12 |
Hỏi nhanh về 精确
精确 tiếng Trung là gì?
精确 (jīngquè) nghĩa là chính xác, tinh xác (tính từ).
精确 đọc thế nào?
精确 đọc là jīngquè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 精确 thế nào?
Ví dụ: 这个数据很精确。 (Zhège shùjù hěn jīngquè.) nghĩa là: Số liệu này rất chính xác.
精确 thuộc cấp HSK mấy?
精确 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.