物 đọc là wù, thuộc bộ 93 (牛), gồm 8 nét.
物
wù
Bộ thủ 93 (牛)8 nét
Phân rã chữ 物
⿰牛勿
Cách viết 物 (thứ tự nét)
物… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 物
- 万物 wànwù – vạn vật
- 事物 shìwù – sự vật, đồ vật
- 产物 chǎnwù – sản phẩm, kết quả
- 人物 rénwù – nhân vật
- 作物 zuòwù – cây trồng
- 刊物 kānwù – tạp chí
- 动物 dòngwù – động vật
- 实物 shíwù – hiện vật
- 宠物 chǒngwù – thú cưng
- 废物 fèiwù – phế vật, rác thải
- 怪物 guàiwu – quái vật
- 文物 wénwù – di vật văn hóa
- 植物 zhíwù – thực vật, cây cối
- 物业 wùyè – bất động sản; ban quản lý tòa nhà
- 物价 wùjià – vật giá, giá cả hàng hóa
- 物体 wùtǐ – vật thể
- 物力 wùlì – vật lực
- 物品 wùpǐn – đồ vật, vật phẩm
- 物流 wùliú – logistics
- 动物园 dòngwùyuán – vườn thú, sở thú
- 博物馆 bówùguǎn – bảo tàng
- 吉祥物 jíxiángwù – linh vật
- 建筑物 jiànzhùwù – công trình kiến trúc
- 微生物 wēishēngwù – vi sinh vật
HT-07