文物 đọc là wénwù, nghĩa là di vật văn hóa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
文物
wénwù
di vật văn hóa
Hán Việt: văn vật
danh từ
Ví dụ với 文物
博物馆里有很多文物。
Bówùguǎn lǐ yǒu hěn duō wénwù.
Bảo tàng có nhiều di vật văn hóa.
我们要保护文物。
Wǒmen yào bǎohù wénwù.
Chúng ta phải bảo vệ di vật văn hóa.
Cách viết 文物 (thứ tự nét)
文… nét
物… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 文物
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 文 | wén | 文 | 4 |
| 物 | wù | 牛 | 8 |
Hỏi nhanh về 文物
文物 tiếng Trung là gì?
文物 (wénwù) nghĩa là di vật văn hóa (danh từ).
文物 đọc thế nào?
文物 đọc là wénwù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 文物 thế nào?
Ví dụ: 博物馆里有很多文物。 (Bówùguǎn lǐ yǒu hěn duō wénwù.) nghĩa là: Bảo tàng có nhiều di vật văn hóa.
文物 thuộc cấp HSK mấy?
文物 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.