物体 đọc là wùtǐ, nghĩa là vật thể. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
物体
wùtǐ
vật thể
Hán Việt: vật thể
danh từ
Ví dụ với 物体
桌上有一个奇怪的物体。
Zhuō shàng yǒu yí ge qíguài de wùtǐ.
Trên bàn có một vật thể lạ.
物体受热会膨胀。
Wùtǐ shòurè huì péngzhàng.
Vật thể gặp nóng sẽ nở ra.
Cách viết 物体 (thứ tự nét)
物… nét
体… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 物体
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 物 | wù | 牛 | 8 |
| 体 | tǐ | 亻 | 7 |
Hỏi nhanh về 物体
物体 tiếng Trung là gì?
物体 (wùtǐ) nghĩa là vật thể (danh từ).
物体 đọc thế nào?
物体 đọc là wùtǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 物体 thế nào?
Ví dụ: 桌上有一个奇怪的物体。 (Zhuō shàng yǒu yí ge qíguài de wùtǐ.) nghĩa là: Trên bàn có một vật thể lạ.
物体 thuộc cấp HSK mấy?
物体 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.