植物 đọc là zhíwù, nghĩa là thực vật, cây cối. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
植物
zhíwù
thực vật, cây cối
danh từ
Ví dụ với 植物
这类植物不需要很多水。
Zhè lèi zhíwù bù xūyào hěn duō shuǐ.
Loại cây này không cần nhiều nước.
Lưu ý khi dùng
Đối lập 动物 (động vật). Cụm: 植物园 (vườn thực vật).
Cách viết 植物 (thứ tự nét)
植… nét
物… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 植物
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 植 | zhí | 木 | 12 |
| 物 | wù | 牛 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 植物
植物 tiếng Trung là gì?
植物 (zhíwù) nghĩa là thực vật, cây cối (danh từ).
植物 đọc thế nào?
植物 đọc là zhíwù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 植物 thế nào?
Ví dụ: 这类植物不需要很多水。 (Zhè lèi zhíwù bù xūyào hěn duō shuǐ.) nghĩa là: Loại cây này không cần nhiều nước.
植物 thuộc cấp HSK mấy?
植物 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet