事物 đọc là shìwù, nghĩa là sự vật, đồ vật. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
事物
shìwù
sự vật, đồ vật
danh từ
Ví dụ với 事物
他喜欢接受新事物。
Tā xǐhuan jiēshòu xīn shìwù.
Anh ấy thích đón nhận những điều mới.
Lưu ý khi dùng
Chỉ sự vật nói chung, trừu tượng hơn 东西: 新事物, 美好的事物.
Cách viết 事物 (thứ tự nét)
事… nét
物… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 事物
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 事 | shì | 亅 | 8 |
| 物 | wù | 牛 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 事物
事物 tiếng Trung là gì?
事物 (shìwù) nghĩa là sự vật, đồ vật (danh từ).
事物 đọc thế nào?
事物 đọc là shìwù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 事物 thế nào?
Ví dụ: 他喜欢接受新事物。 (Tā xǐhuan jiēshòu xīn shìwù.) nghĩa là: Anh ấy thích đón nhận những điều mới.
事物 thuộc cấp HSK mấy?
事物 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet