物流 đọc là wùliú, nghĩa là logistics. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
物流
wùliú
logistics
danh từ
Ví dụ với 物流
网购的东西通过物流两天就到了。
Wǎnggòu de dōngxi tōngguò wùliú liǎng tiān jiù dào le.
Đồ mua trên mạng qua dịch vụ logistics hai ngày là tới.
他在一家物流公司负责仓库管理。
Tā zài yì jiā wùliú gōngsī fùzé cāngkù guǎnlǐ.
Anh ấy phụ trách quản lý kho ở một công ty logistics.
Cách viết 物流 (thứ tự nét)
物… nét
流… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 物流
物流 tiếng Trung là gì?
物流 (wùliú) nghĩa là logistics (danh từ).
物流 đọc thế nào?
物流 đọc là wùliú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 物流 thế nào?
Ví dụ: 网购的东西通过物流两天就到了。 (Wǎnggòu de dōngxi tōngguò wùliú liǎng tiān jiù dào le.) nghĩa là: Đồ mua trên mạng qua dịch vụ logistics hai ngày là tới.
物流 thuộc cấp HSK mấy?
物流 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.