实物 đọc là shíwù, nghĩa là hiện vật. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
实物
shíwù
hiện vật
danh từ

Ví dụ với 实物

网上的图片和实物有点儿不一样。
Wǎngshàng de túpiàn hé shíwù yǒudiǎnr bù yíyàng.
Hình ảnh trên mạng hơi khác so với hàng thực tế.
老师带来了很多实物,让学生更好地理解课文。
Lǎoshī dàilai le hěn duō shíwù, ràng xuésheng gèng hǎo de lǐjiě kèwén.
Thầy giáo mang đến nhiều hiện vật để học sinh hiểu bài khóa tốt hơn.

Cách viết 实物 (thứ tự nét)

实… nét
物… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 实物

实物 tiếng Trung là gì?

实物 (shíwù) nghĩa là hiện vật (danh từ).

实物 đọc thế nào?

实物 đọc là shíwù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 实物 thế nào?

Ví dụ: 网上的图片和实物有点儿不一样。 (Wǎngshàng de túpiàn hé shíwù yǒudiǎnr bù yíyàng.) nghĩa là: Hình ảnh trên mạng hơi khác so với hàng thực tế.

实物 thuộc cấp HSK mấy?

实物 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.