建筑物 đọc là jiànzhùwù, nghĩa là công trình kiến trúc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
建筑物
jiànzhùwù
công trình kiến trúc

Hán Việt: kiến trúc vật

danh từ

Ví dụ với 建筑物

这座建筑物有一百年历史。
Zhè zuò jiànzhùwù yǒu yì bǎi nián lìshǐ.
Công trình này có lịch sử một trăm năm.
高大的建筑物很多。
Gāodà de jiànzhùwù hěn duō.
Có nhiều công trình cao lớn.

Cách viết 建筑物 (thứ tự nét)

建… nét
筑… nét
物… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 建筑物

ChữPinyinBộ thủSố nét
建jiàn廴8
筑zhù⺮12
物wù牛8

Hỏi nhanh về 建筑物

建筑物 tiếng Trung là gì?

建筑物 (jiànzhùwù) nghĩa là công trình kiến trúc (danh từ).

建筑物 đọc thế nào?

建筑物 đọc là jiànzhùwù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 建筑物 thế nào?

Ví dụ: 这座建筑物有一百年历史。 (Zhè zuò jiànzhùwù yǒu yì bǎi nián lìshǐ.) nghĩa là: Công trình này có lịch sử một trăm năm.

建筑物 thuộc cấp HSK mấy?

建筑物 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.