指 đọc là zhǐ, thuộc bộ 64 (手), gồm 9 nét.
指
zhǐ
Bộ thủ 64 (手)9 nét
Phân rã chữ 指
⿰扌旨
Cách viết 指 (thứ tự nét)
指… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 指
- 指 zhǐ – chỉ; trỏ; ngón tay
- 戒指 jièzhi – nhẫn
- 手指 shǒuzhǐ – ngón tay
- 拇指 mǔzhǐ – ngón cái
- 指令 zhǐlìng – chỉ thị
- 指出 zhǐchū – chỉ ra
- 指南 zhǐnán – hướng dẫn
- 指向 zhǐxiàng – chỉ hướng
- 指定 zhǐdìng – chỉ định
- 指导 zhǐdǎo – hướng dẫn; chỉ đạo
- 指引 zhǐyǐn – chỉ dẫn
- 指挥 zhǐhuī – chỉ huy; nhạc trưởng
- 指控 zhǐkòng – cáo buộc
- 指教 zhǐjiào – chỉ giáo
- 指数 zhǐshù – chỉ số
- 指望 zhǐwàng – trông mong
- 指标 zhǐbiāo – chỉ tiêu
- 指点 zhǐdiǎn – chỉ bảo
- 指甲 zhǐjia – móng tay
- 指示 zhǐshì – chỉ thị
- 指纹 zhǐwén – vân tay
- 指责 zhǐzé – chỉ trích
- 指手画脚 zhǐshǒuhuàjiǎo – chỉ trỏ lung tung
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)