指示 đọc là zhǐshì, nghĩa là chỉ thị. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
指示
zhǐshì
chỉ thị

Hán Việt: chỉ thị

danh từ

Ví dụ với 指示

请按领导的指示办事。
Qǐng àn lǐngdǎo de zhǐshì bànshì.
Xin làm theo chỉ thị của lãnh đạo.
路牌指示方向。
Lùpái zhǐshì fāngxiàng.
Biển báo chỉ hướng.

Cách viết 指示 (thứ tự nét)

指… nét
示… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 指示

ChữPinyinBộ thủSố nét
指zhǐ扌9
示shì示5

Hỏi nhanh về 指示

指示 tiếng Trung là gì?

指示 (zhǐshì) nghĩa là chỉ thị (danh từ).

指示 đọc thế nào?

指示 đọc là zhǐshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 指示 thế nào?

Ví dụ: 请按领导的指示办事。 (Qǐng àn lǐngdǎo de zhǐshì bànshì.) nghĩa là: Xin làm theo chỉ thị của lãnh đạo.

指示 thuộc cấp HSK mấy?

指示 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.