指教 đọc là zhǐjiào, nghĩa là chỉ giáo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
指教
zhǐjiào
chỉ giáo
động từ
Ví dụ với 指教
我刚来公司,工作上还请前辈多多指教。
Wǒ gāng lái gōngsī, gōngzuò shang hái qǐng qiánbèi duōduō zhǐjiào.
Tôi vừa vào công ty, về công việc mong các anh chị đi trước chỉ giáo nhiều.
初次见面,以后还请您多多指教。
Chū cì jiànmiàn, yǐhòu hái qǐng nín duōduō zhǐjiào.
Lần đầu gặp mặt, sau này mong ngài chỉ giáo nhiều.
Cách viết 指教 (thứ tự nét)
指… nét
教… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 指教
指教 tiếng Trung là gì?
指教 (zhǐjiào) nghĩa là chỉ giáo (động từ).
指教 đọc thế nào?
指教 đọc là zhǐjiào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 指教 thế nào?
Ví dụ: 我刚来公司,工作上还请前辈多多指教。 (Wǒ gāng lái gōngsī, gōngzuò shang hái qǐng qiánbèi duōduō zhǐjiào.) nghĩa là: Tôi vừa vào công ty, về công việc mong các anh chị đi trước chỉ giáo nhiều.
指教 thuộc cấp HSK mấy?
指教 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.