指向 đọc là zhǐxiàng, nghĩa là chỉ hướng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
指向
zhǐxiàng
chỉ hướng
động từ, danh từ
Ví dụ với 指向
路边的牌子指向火车站的方向。
Lùbiān de páizi zhǐxiàng huǒchēzhàn de fāngxiàng.
Tấm biển bên đường chỉ hướng về phía ga tàu.
指南针的指针总是指向南方。
Zhǐnánzhēn de zhǐzhēn zǒngshì zhǐxiàng nánfāng.
Kim của la bàn luôn chỉ về hướng nam.
Cách viết 指向 (thứ tự nét)
指… nét
向… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 指向
指向 tiếng Trung là gì?
指向 (zhǐxiàng) nghĩa là chỉ hướng (động từ, danh từ).
指向 đọc thế nào?
指向 đọc là zhǐxiàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 指向 thế nào?
Ví dụ: 路边的牌子指向火车站的方向。 (Lùbiān de páizi zhǐxiàng huǒchēzhàn de fāngxiàng.) nghĩa là: Tấm biển bên đường chỉ hướng về phía ga tàu.
指向 thuộc cấp HSK mấy?
指向 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.