指出 đọc là zhǐchū, nghĩa là chỉ ra. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
指出
zhǐchū
chỉ ra
động từ

Ví dụ với 指出

老师指出了我的问题。
Lǎoshī zhǐchū le wǒ de wèntí.
Thầy chỉ ra vấn đề của tôi.

Cách viết 指出 (thứ tự nét)

指… nét
出… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 指出

ChữPinyinBộ thủSố nét
指zhǐ扌9
出chū凵5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 指出

指出 tiếng Trung là gì?

指出 (zhǐchū) nghĩa là chỉ ra (động từ).

指出 đọc thế nào?

指出 đọc là zhǐchū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 指出 thế nào?

Ví dụ: 老师指出了我的问题。 (Lǎoshī zhǐchū le wǒ de wèntí.) nghĩa là: Thầy chỉ ra vấn đề của tôi.

指出 thuộc cấp HSK mấy?

指出 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet