指控 đọc là zhǐkòng, nghĩa là cáo buộc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
指控
zhǐkòng
cáo buộc
động từ
Ví dụ với 指控
电影里,律师在法庭上指控对方公司违约。
Diànyǐng li, lǜshī zài fǎtíng shang zhǐkòng duìfāng gōngsī wéi yuē.
Trong phim, luật sư tại tòa cáo buộc công ty đối phương vi phạm hợp đồng.
这些指控缺乏证据,法院没有采纳。
Zhèxiē zhǐkòng quēfá zhèngjù, fǎyuàn méiyǒu cǎinà.
Những cáo buộc này thiếu chứng cứ, tòa án không chấp nhận.
Cách viết 指控 (thứ tự nét)
指… nét
控… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 指控
指控 tiếng Trung là gì?
指控 (zhǐkòng) nghĩa là cáo buộc (động từ).
指控 đọc thế nào?
指控 đọc là zhǐkòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 指控 thế nào?
Ví dụ: 电影里,律师在法庭上指控对方公司违约。 (Diànyǐng li, lǜshī zài fǎtíng shang zhǐkòng duìfāng gōngsī wéi yuē.) nghĩa là: Trong phim, luật sư tại tòa cáo buộc công ty đối phương vi phạm hợp đồng.
指控 thuộc cấp HSK mấy?
指控 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.