指数 đọc là zhǐshù, nghĩa là chỉ số. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
指数
zhǐshù
chỉ số
danh từ
Ví dụ với 指数
今天的空气质量指数比昨天好多了。
Jīntiān de kōngqì zhìliàng zhǐshù bǐ zuótiān hǎo duō le.
Chỉ số chất lượng không khí hôm nay tốt hơn hôm qua nhiều.
今天紫外线指数很高,出门记得涂防晒霜。
Jīntiān zǐwàixiàn zhǐshù hěn gāo, chū mén jìde tú fángshàishuāng.
Hôm nay chỉ số tia cực tím rất cao, ra ngoài nhớ bôi kem chống nắng.
Cách viết 指数 (thứ tự nét)
指… nét
数… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 指数
指数 tiếng Trung là gì?
指数 (zhǐshù) nghĩa là chỉ số (danh từ).
指数 đọc thế nào?
指数 đọc là zhǐshù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 指数 thế nào?
Ví dụ: 今天的空气质量指数比昨天好多了。 (Jīntiān de kōngqì zhìliàng zhǐshù bǐ zuótiān hǎo duō le.) nghĩa là: Chỉ số chất lượng không khí hôm nay tốt hơn hôm qua nhiều.
指数 thuộc cấp HSK mấy?
指数 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.