指定 đọc là zhǐdìng, nghĩa là chỉ định. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
指定
zhǐdìng
chỉ định
Hán Việt: chỉ định
động từ
Ví dụ với 指定
请在指定地点集合。
Qǐng zài zhǐdìng dìdiǎn jíhé.
Xin tập trung tại địa điểm chỉ định.
老师指定他当班长。
Lǎoshī zhǐdìng tā dāng bānzhǎng.
Thầy chỉ định cậu ấy làm lớp trưởng.
Cách viết 指定 (thứ tự nét)
指… nét
定… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 指定
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 指 | zhǐ | 扌 | 9 |
| 定 | dìng | 宀 | 8 |
Hỏi nhanh về 指定
指定 tiếng Trung là gì?
指定 (zhǐdìng) nghĩa là chỉ định (động từ).
指定 đọc thế nào?
指定 đọc là zhǐdìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 指定 thế nào?
Ví dụ: 请在指定地点集合。 (Qǐng zài zhǐdìng dìdiǎn jíhé.) nghĩa là: Xin tập trung tại địa điểm chỉ định.
指定 thuộc cấp HSK mấy?
指定 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.