指甲 đọc là zhǐjia, nghĩa là móng tay. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
指甲
zhǐjia
móng tay
danh từ

Ví dụ với 指甲

小孩子的指甲长得快,要经常剪。
Xiǎo háizi de zhǐjia zhǎng de kuài, yào jīngcháng jiǎn.
Móng tay trẻ nhỏ mọc nhanh, phải cắt thường xuyên.
她涂了红色的指甲油,显得很精神。
Tā tú le hóngsè de zhǐjiayóu, xiǎnde hěn jīngshen.
Cô sơn móng tay màu đỏ, trông rất tươi tắn.

Cách viết 指甲 (thứ tự nét)

指… nét
甲… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 指甲

指甲 tiếng Trung là gì?

指甲 (zhǐjia) nghĩa là móng tay (danh từ).

指甲 đọc thế nào?

指甲 đọc là zhǐjia. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 指甲 thế nào?

Ví dụ: 小孩子的指甲长得快,要经常剪。 (Xiǎo háizi de zhǐjia zhǎng de kuài, yào jīngcháng jiǎn.) nghĩa là: Móng tay trẻ nhỏ mọc nhanh, phải cắt thường xuyên.

指甲 thuộc cấp HSK mấy?

指甲 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.