戒指 đọc là jièzhi, nghĩa là nhẫn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
戒指
jièzhi
nhẫn
Hán Việt: giới chỉ
danh từ
Ví dụ với 戒指
他送给她一枚戒指。
Tā sòng gěi tā yì méi jièzhi.
Anh tặng cô một chiếc nhẫn.
她手上戴着一枚金戒指。
Tā shǒu shàng dàizhe yì méi jīn jièzhi.
Trên tay cô đeo một chiếc nhẫn vàng.
Cách viết 戒指 (thứ tự nét)
戒… nét
指… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 戒指
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 戒 | jiè | 戈 | 7 |
| 指 | zhi | 扌 | 9 |
Hỏi nhanh về 戒指
戒指 tiếng Trung là gì?
戒指 (jièzhi) nghĩa là nhẫn (danh từ).
戒指 đọc thế nào?
戒指 đọc là jièzhi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 戒指 thế nào?
Ví dụ: 他送给她一枚戒指。 (Tā sòng gěi tā yì méi jièzhi.) nghĩa là: Anh tặng cô một chiếc nhẫn.
戒指 thuộc cấp HSK mấy?
戒指 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.