指南 đọc là zhǐnán, nghĩa là hướng dẫn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
指南
zhǐnán
hướng dẫn
danh từ
Ví dụ với 指南
这本旅游指南介绍了很多小众景点。
Zhè běn lǚyóu zhǐnán jièshào le hěn duō xiǎozhòng jǐngdiǎn.
Cuốn hướng dẫn du lịch này giới thiệu nhiều điểm đến ít người biết.
新员工可以先看一下工作指南。
Xīn yuángōng kěyǐ xiān kàn yíxià gōngzuò zhǐnán.
Nhân viên mới có thể xem qua hướng dẫn công việc trước.
Cách viết 指南 (thứ tự nét)
指… nét
南… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 指南
指南 tiếng Trung là gì?
指南 (zhǐnán) nghĩa là hướng dẫn (danh từ).
指南 đọc thế nào?
指南 đọc là zhǐnán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 指南 thế nào?
Ví dụ: 这本旅游指南介绍了很多小众景点。 (Zhè běn lǚyóu zhǐnán jièshào le hěn duō xiǎozhòng jǐngdiǎn.) nghĩa là: Cuốn hướng dẫn du lịch này giới thiệu nhiều điểm đến ít người biết.
指南 thuộc cấp HSK mấy?
指南 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.