指责 đọc là zhǐzé, nghĩa là chỉ trích. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
指责
zhǐzé
chỉ trích
Hán Việt: chỉ trách
động từ
Ví dụ với 指责
不要随便指责别人。
Bú yào suíbiàn zhǐzé biérén.
Đừng tùy tiện chỉ trích người khác.
他受到了大家的指责。
Tā shòudào le dàjiā de zhǐzé.
Anh ấy bị mọi người chỉ trích.
Cách viết 指责 (thứ tự nét)
指… nét
责… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 指责
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 指 | zhǐ | 扌 | 9 |
| 责 | zé | 贝 | 8 |
Hỏi nhanh về 指责
指责 tiếng Trung là gì?
指责 (zhǐzé) nghĩa là chỉ trích (động từ).
指责 đọc thế nào?
指责 đọc là zhǐzé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 指责 thế nào?
Ví dụ: 不要随便指责别人。 (Bú yào suíbiàn zhǐzé biérén.) nghĩa là: Đừng tùy tiện chỉ trích người khác.
指责 thuộc cấp HSK mấy?
指责 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.