指纹 đọc là zhǐwén, nghĩa là vân tay. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
指纹
zhǐwén
vân tay
danh từ

Ví dụ với 指纹

我的手机可以用指纹解锁,非常方便。
Wǒ de shǒujī kěyǐ yòng zhǐwén jiěsuǒ, fēicháng fāngbiàn.
Điện thoại của tôi có thể mở khóa bằng vân tay, rất tiện lợi.
公司门口装了指纹打卡机,上班要按一下。
Gōngsī ménkǒu zhuāng le zhǐwén dǎkǎjī, shàng bān yào àn yíxià.
Cửa công ty có lắp máy chấm công vân tay, đi làm phải ấn một cái.

Cách viết 指纹 (thứ tự nét)

指… nét
纹… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 指纹

指纹 tiếng Trung là gì?

指纹 (zhǐwén) nghĩa là vân tay (danh từ).

指纹 đọc thế nào?

指纹 đọc là zhǐwén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 指纹 thế nào?

Ví dụ: 我的手机可以用指纹解锁,非常方便。 (Wǒ de shǒujī kěyǐ yòng zhǐwén jiěsuǒ, fēicháng fāngbiàn.) nghĩa là: Điện thoại của tôi có thể mở khóa bằng vân tay, rất tiện lợi.

指纹 thuộc cấp HSK mấy?

指纹 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.