指导 đọc là zhǐdǎo, nghĩa là hướng dẫn; chỉ đạo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
指导
zhǐdǎo
hướng dẫn; chỉ đạo
động từ
Ví dụ với 指导
老师指导我们写文章。
Lǎoshī zhǐdǎo wǒmen xiě wénzhāng.
Thầy hướng dẫn chúng tôi viết bài.
Lưu ý khi dùng
Cũng là danh từ: 在老师的指导下 (dưới sự hướng dẫn của thầy).
Cách viết 指导 (thứ tự nét)
指… nét
导… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 指导
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 指 | zhǐ | 扌 | 9 |
| 导 | dǎo | 寸 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 指导
指导 tiếng Trung là gì?
指导 (zhǐdǎo) nghĩa là hướng dẫn; chỉ đạo (động từ).
指导 đọc thế nào?
指导 đọc là zhǐdǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 指导 thế nào?
Ví dụ: 老师指导我们写文章。 (Lǎoshī zhǐdǎo wǒmen xiě wénzhāng.) nghĩa là: Thầy hướng dẫn chúng tôi viết bài.
指导 thuộc cấp HSK mấy?
指导 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet