教 đọc là jiāo, nghĩa là dạy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
教
jiāo
dạy
động từBộ thủ 攴11 nét
Ví dụ với 教
他教我们汉语。
Tā jiāo wǒmen Hànyǔ.
Anh ấy dạy chúng tôi tiếng Trung.
Cách viết 教 (thứ tự nét)
教… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 教
教 tiếng Trung là gì?
教 (jiāo) nghĩa là dạy (động từ).
教 đọc thế nào?
教 đọc là jiāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 教 thế nào?
Ví dụ: 他教我们汉语。 (Tā jiāo wǒmen Hànyǔ.) nghĩa là: Anh ấy dạy chúng tôi tiếng Trung.
教 thuộc cấp HSK mấy?
教 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.