感 đọc là gǎn, thuộc bộ 61 (心), gồm 13 nét.
感
gǎn
Bộ thủ 61 (心)13 nét
Phân rã chữ 感
⿱咸心
Cách viết 感 (thứ tự nét)
感… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 感
- 感 gǎn – cảm giác, cảm xúc
- 伤感 shānggǎn – đa cảm buồn
- 动感 dònggǎn – cảm giác sống động
- 反感 fǎngǎn – ác cảm
- 口感 kǒugǎn – cảm giác khi ăn, hương vị trong miệng
- 同感 tónggǎn – cùng cảm nhận
- 好感 hǎogǎn – thiện cảm
- 性感 xìnggǎn – quyến rũ
- 情感 qínggǎn – tình cảm; cảm xúc
- 感人 gǎnrén – cảm động, xúc động
- 感冒 gǎnmào – cảm, bị cảm
- 感到 gǎndào – cảm thấy
- 感动 gǎndòng – cảm động; làm cho cảm động
- 感受 gǎnshòu – cảm nhận; cảm thấy
- 感叹 gǎntàn – cảm thán
- 感性 gǎnxìng – cảm tính
- 感恩 gǎn'ēn – biết ơn
- 感悟 gǎnwù – cảm ngộ
- 感情 gǎnqíng – tình cảm
- 感想 gǎnxiǎng – cảm tưởng, suy nghĩ sau khi trải nghiệm
- 感慨 gǎnkǎi – cảm khái
- 感染 gǎnrǎn – nhiễm; truyền cảm
- 感激 gǎnjī – cảm kích, biết ơn
- 感兴趣 gǎn xìngqù – hứng thú, quan tâm
HT-07