感激 đọc là gǎnjī, nghĩa là cảm kích, biết ơn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
感激
gǎnjī
cảm kích, biết ơn
Hán Việt: cảm kích
động từ
Ví dụ với 感激
我非常感激你的帮助。
Wǒ fēicháng gǎnjī nǐ de bāngzhù.
Tôi vô cùng biết ơn sự giúp đỡ của bạn.
他感激地看着我。
Tā gǎnjī de kàn zhe wǒ.
Anh ấy nhìn tôi đầy biết ơn.
Cách viết 感激 (thứ tự nét)
感… nét
激… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 感激
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 感 | gǎn | 心 | 13 |
| 激 | jī | 氵 | 16 |
Hỏi nhanh về 感激
感激 tiếng Trung là gì?
感激 (gǎnjī) nghĩa là cảm kích, biết ơn (động từ).
感激 đọc thế nào?
感激 đọc là gǎnjī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 感激 thế nào?
Ví dụ: 我非常感激你的帮助。 (Wǒ fēicháng gǎnjī nǐ de bāngzhù.) nghĩa là: Tôi vô cùng biết ơn sự giúp đỡ của bạn.
感激 thuộc cấp HSK mấy?
感激 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.