情感 đọc là qínggǎn, nghĩa là tình cảm; cảm xúc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
情感
qínggǎn
tình cảm; cảm xúc
danh từ
Ví dụ với 情感
这个电影里有很深的情感。
Zhège diànyǐng li yǒu hěn shēn de qínggǎn.
Bộ phim này chứa đựng tình cảm rất sâu sắc.
Lưu ý khi dùng
Thiên về cảm xúc, tình cảm nói chung; 感情 thường chỉ tình cảm giữa người với người.
Cách viết 情感 (thứ tự nét)
情… nét
感… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 情感
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 情 | qíng | 忄 | 11 |
| 感 | gǎn | 心 | 13 |
Hỏi nhanh về 情感
情感 tiếng Trung là gì?
情感 (qínggǎn) nghĩa là tình cảm; cảm xúc (danh từ).
情感 đọc thế nào?
情感 đọc là qínggǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 情感 thế nào?
Ví dụ: 这个电影里有很深的情感。 (Zhège diànyǐng li yǒu hěn shēn de qínggǎn.) nghĩa là: Bộ phim này chứa đựng tình cảm rất sâu sắc.
情感 thuộc cấp HSK mấy?
情感 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet