感性 đọc là gǎnxìng, nghĩa là cảm tính. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
感性
gǎnxìng
cảm tính
tính từ
Ví dụ với 感性
她是个感性的人,看电影常常会哭。
Tā shì ge gǎnxìng de rén, kàn diànyǐng chángcháng huì kū.
Cô ấy là người cảm tính, xem phim thường hay khóc.
买东西不能太感性,要多比较价格。
Mǎi dōngxi bù néng tài gǎnxìng, yào duō bǐjiào jiàgé.
Mua sắm không nên quá cảm tính, cần so sánh giá nhiều hơn.
Cách viết 感性 (thứ tự nét)
感… nét
性… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 感性
感性 tiếng Trung là gì?
感性 (gǎnxìng) nghĩa là cảm tính (tính từ).
感性 đọc thế nào?
感性 đọc là gǎnxìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 感性 thế nào?
Ví dụ: 她是个感性的人,看电影常常会哭。 (Tā shì ge gǎnxìng de rén, kàn diànyǐng chángcháng huì kū.) nghĩa là: Cô ấy là người cảm tính, xem phim thường hay khóc.
感性 thuộc cấp HSK mấy?
感性 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.