感恩 đọc là gǎn'ēn, nghĩa là biết ơn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
感恩
gǎn'ēn
biết ơn
động từ
Ví dụ với 感恩
我们要学会感恩身边帮助过我们的人。
Wǒmen yào xuéhuì gǎn'ēn shēnbiān bāngzhù guo wǒmen de rén.
Chúng ta cần học cách biết ơn những người bên cạnh đã từng giúp đỡ mình.
她一直感恩当年那位帮助她的邻居。
Tā yìzhí gǎn'ēn dāngnián nà wèi bāngzhù tā de línjū.
Cô ấy luôn biết ơn người hàng xóm đã giúp đỡ mình năm xưa.
Cách viết 感恩 (thứ tự nét)
感… nét
恩… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 感恩
感恩 tiếng Trung là gì?
感恩 (gǎn'ēn) nghĩa là biết ơn (động từ).
感恩 đọc thế nào?
感恩 đọc là gǎn'ēn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 感恩 thế nào?
Ví dụ: 我们要学会感恩身边帮助过我们的人。 (Wǒmen yào xuéhuì gǎn'ēn shēnbiān bāngzhù guo wǒmen de rén.) nghĩa là: Chúng ta cần học cách biết ơn những người bên cạnh đã từng giúp đỡ mình.
感恩 thuộc cấp HSK mấy?
感恩 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.