感慨 đọc là gǎnkǎi, nghĩa là cảm khái. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
感慨
gǎnkǎi
cảm khái
động từ
Ví dụ với 感慨
看着老照片,奶奶感慨时间过得真快。
Kàn zhe lǎo zhàopiàn, nǎinai gǎnkǎi shíjiān guò de zhēn kuài.
Nhìn những tấm ảnh cũ, bà cảm khái thời gian trôi nhanh quá.
回到阔别十年的家乡,他不禁感慨万千。
Huídào kuòbié shí nián de jiāxiāng, tā bùjīn gǎnkǎi wànqiān.
Trở về quê hương xa cách mười năm, anh không khỏi cảm khái muôn vàn.
Cách viết 感慨 (thứ tự nét)
感… nét
慨… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 感慨
感慨 tiếng Trung là gì?
感慨 (gǎnkǎi) nghĩa là cảm khái (động từ).
感慨 đọc thế nào?
感慨 đọc là gǎnkǎi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 感慨 thế nào?
Ví dụ: 看着老照片,奶奶感慨时间过得真快。 (Kàn zhe lǎo zhàopiàn, nǎinai gǎnkǎi shíjiān guò de zhēn kuài.) nghĩa là: Nhìn những tấm ảnh cũ, bà cảm khái thời gian trôi nhanh quá.
感慨 thuộc cấp HSK mấy?
感慨 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.