感 đọc là gǎn, nghĩa là cảm giác, cảm xúc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
感
gǎn
cảm giác, cảm xúc

Hán Việt: cảm

danh từBộ thủ 心13 nét

Ví dụ với 感

他很有责任感。
Tā hěn yǒu zérèn gǎn.
Anh ấy rất có tinh thần trách nhiệm.
这个房间给人一种安全感。
Zhège fángjiān gěi rén yì zhǒng ānquán gǎn.
Căn phòng này mang lại cảm giác an toàn.

Cách viết 感 (thứ tự nét)

感… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 感

感 tiếng Trung là gì?

感 (gǎn) nghĩa là cảm giác, cảm xúc (danh từ).

感 đọc thế nào?

感 đọc là gǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 感 thế nào?

Ví dụ: 他很有责任感。 (Tā hěn yǒu zérèn gǎn.) nghĩa là: Anh ấy rất có tinh thần trách nhiệm.

感 thuộc cấp HSK mấy?

感 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.