感悟 đọc là gǎnwù, nghĩa là cảm ngộ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
感悟
gǎnwù
cảm ngộ
động từ

Ví dụ với 感悟

读完这本书,我感悟到坚持的重要。
Dúwán zhè běn shū, wǒ gǎnwù dào jiānchí de zhòngyào.
Đọc xong cuốn sách này, tôi thấm thía, ngộ ra tầm quan trọng của sự kiên trì.
毕业典礼上,他分享了四年的感悟。
Bìyè diǎnlǐ shang, tā fēnxiǎng le sì nián de gǎnwù.
Trong lễ tốt nghiệp, anh ấy chia sẻ những cảm ngộ của bốn năm học.

Cách viết 感悟 (thứ tự nét)

感… nét
悟… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 感悟

感悟 tiếng Trung là gì?

感悟 (gǎnwù) nghĩa là cảm ngộ (động từ).

感悟 đọc thế nào?

感悟 đọc là gǎnwù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 感悟 thế nào?

Ví dụ: 读完这本书,我感悟到坚持的重要。 (Dúwán zhè běn shū, wǒ gǎnwù dào jiānchí de zhòngyào.) nghĩa là: Đọc xong cuốn sách này, tôi thấm thía, ngộ ra tầm quan trọng của sự kiên trì.

感悟 thuộc cấp HSK mấy?

感悟 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.