好感 đọc là hǎogǎn, nghĩa là thiện cảm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
好感
hǎogǎn
thiện cảm

Hán Việt: hảo cảm

danh từ

Ví dụ với 好感

我对他很有好感。
Wǒ duì tā hěn yǒu hǎogǎn.
Tôi rất có thiện cảm với anh ấy.
礼貌让人产生好感。
Lǐmào ràng rén chǎnshēng hǎogǎn.
Lịch sự khiến người khác có thiện cảm.

Cách viết 好感 (thứ tự nét)

好… nét
感… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 好感

ChữPinyinBộ thủSố nét
好hǎo女6
感gǎn心13

Hỏi nhanh về 好感

好感 tiếng Trung là gì?

好感 (hǎogǎn) nghĩa là thiện cảm (danh từ).

好感 đọc thế nào?

好感 đọc là hǎogǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 好感 thế nào?

Ví dụ: 我对他很有好感。 (Wǒ duì tā hěn yǒu hǎogǎn.) nghĩa là: Tôi rất có thiện cảm với anh ấy.

好感 thuộc cấp HSK mấy?

好感 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.