感叹 đọc là gǎntàn, nghĩa là cảm thán. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
感叹
gǎntàn
cảm thán
động từ

Ví dụ với 感叹

看到家乡的变化,爷爷感叹时间过得真快。
Kàndào jiāxiāng de biànhuà, yéye gǎntàn shíjiān guò de zhēn kuài.
Thấy quê hương đổi thay, ông cảm thán thời gian trôi nhanh thật.
她不禁感叹这里的风景太美了。
Tā bùjīn gǎntàn zhèli de fēngjǐng tài měi le.
Cô ấy không kìm được mà cảm thán phong cảnh ở đây đẹp quá.

Cách viết 感叹 (thứ tự nét)

感… nét
叹… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 感叹

感叹 tiếng Trung là gì?

感叹 (gǎntàn) nghĩa là cảm thán (động từ).

感叹 đọc thế nào?

感叹 đọc là gǎntàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 感叹 thế nào?

Ví dụ: 看到家乡的变化,爷爷感叹时间过得真快。 (Kàndào jiāxiāng de biànhuà, yéye gǎntàn shíjiān guò de zhēn kuài.) nghĩa là: Thấy quê hương đổi thay, ông cảm thán thời gian trôi nhanh thật.

感叹 thuộc cấp HSK mấy?

感叹 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.