感染 đọc là gǎnrǎn, nghĩa là nhiễm; truyền cảm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
感染
gǎnrǎn
nhiễm; truyền cảm

Hán Việt: cảm nhiễm

động từ

Ví dụ với 感染

伤口感染了。
Shāngkǒu gǎnrǎn le.
Vết thương bị nhiễm trùng.
她的笑容感染了大家。
Tā de xiàoróng gǎnrǎn le dàjiā.
Nụ cười của cô ấy lan tỏa đến mọi người.

Cách viết 感染 (thứ tự nét)

感… nét
染… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 感染

ChữPinyinBộ thủSố nét
感gǎn心13
染rǎn木9

Hỏi nhanh về 感染

感染 tiếng Trung là gì?

感染 (gǎnrǎn) nghĩa là nhiễm; truyền cảm (động từ).

感染 đọc thế nào?

感染 đọc là gǎnrǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 感染 thế nào?

Ví dụ: 伤口感染了。 (Shāngkǒu gǎnrǎn le.) nghĩa là: Vết thương bị nhiễm trùng.

感染 thuộc cấp HSK mấy?

感染 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.