感兴趣 đọc là gǎn xìngqù, nghĩa là hứng thú, quan tâm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
感兴趣
gǎn xìngqù
hứng thú, quan tâm
cụm từ

Ví dụ với 感兴趣

我对中国历史很感兴趣。
Wǒ duì Zhōngguó lìshǐ hěn gǎn xìngqù.
Tôi rất hứng thú với lịch sử Trung Quốc.

Lưu ý khi dùng

Mẫu: 对 + đối tượng + 感兴趣; phủ định 不感兴趣.

Cách viết 感兴趣 (thứ tự nét)

感… nét
兴… nét
趣… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 感兴趣

ChữPinyinBộ thủSố nét
感gǎn心13
兴xìng八6
趣qù走15

Hỏi nhanh về 感兴趣

感兴趣 tiếng Trung là gì?

感兴趣 (gǎn xìngqù) nghĩa là hứng thú, quan tâm (cụm từ).

感兴趣 đọc thế nào?

感兴趣 đọc là gǎn xìngqù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 感兴趣 thế nào?

Ví dụ: 我对中国历史很感兴趣。 (Wǒ duì Zhōngguó lìshǐ hěn gǎn xìngqù.) nghĩa là: Tôi rất hứng thú với lịch sử Trung Quốc.

感兴趣 thuộc cấp HSK mấy?

感兴趣 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet