产业链 đọc là chǎnyèliàn, nghĩa là chuỗi ngành nghề. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
产业链
chǎnyèliàn
chuỗi ngành nghề

Hán Việt: sản nghiệp liên

danh từ

Ví dụ với 产业链

这家企业掌握着整个产业链的关键环节。
Zhè jiā qǐyè zhǎngwò zhe zhěnggè chǎnyèliàn de guānjiàn huánjié.
Doanh nghiệp này nắm giữ các khâu then chốt của toàn bộ chuỗi ngành nghề.
手机行业的产业链很长,涉及很多工厂。
Shǒujī hángyè de chǎnyèliàn hěn cháng, shèjí hěn duō gōngchǎng.
Chuỗi ngành nghề của lĩnh vực điện thoại di động rất dài, liên quan đến rất nhiều nhà máy.

Cách viết 产业链 (thứ tự nét)

产… nét
业… nét
链… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 产业链

产业链 tiếng Trung là gì?

产业链 (chǎnyèliàn) nghĩa là chuỗi ngành nghề (danh từ).

产业链 đọc thế nào?

产业链 đọc là chǎnyèliàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 产业链 thế nào?

Ví dụ: 这家企业掌握着整个产业链的关键环节。 (Zhè jiā qǐyè zhǎngwò zhe zhěnggè chǎnyèliàn de guānjiàn huánjié.) nghĩa là: Doanh nghiệp này nắm giữ các khâu then chốt của toàn bộ chuỗi ngành nghề.

产业链 thuộc cấp HSK mấy?

产业链 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.