测 đọc là cè, thuộc bộ 85 (水), gồm 9 nét.
测
cè
Bộ thủ 85 (水)9 nét
Phân rã chữ 测
⿰氵则
Cách viết 测 (thứ tự nét)
测… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 测
- 测 cè – đo, đo lường; đoán
- 探测 tàncè – thăm dò
- 推测 tuīcè – suy đoán
- 揣测 chuǎicè – suy đoán
- 检测 jiǎncè – kiểm tra, xét nghiệm, đo đạc
- 测定 cèdìng – đo đạc, xác định
- 测定 cèdìng – đo xác định, đo đạc
- 测算 cèsuàn – tính toán
- 测试 cèshì – kiểm tra, thử nghiệm; bài kiểm tra
- 测量 cèliáng – đo đạc, đo
- 测验 cèyàn – kiểm tra
- 猜测 cāicè – phỏng đoán, suy đoán
- 监测 jiāncè – giám sát đo đạc, quan trắc
- 观测 guāncè – quan trắc
- 预测 yùcè – dự đoán, dự báo
- 变幻莫测 biànhuànmòcè – biến hóa khôn lường
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)