测量 đọc là cèliáng, nghĩa là đo đạc, đo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
测量
cèliáng
đo đạc, đo
động từ
Ví dụ với 测量
他用尺子测量桌子。
Tā yòng chǐzi cèliáng zhuōzi.
Anh ấy dùng thước đo cái bàn.
Cách viết 测量 (thứ tự nét)
测… nét
量… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 测量
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 测 | cè | 氵 | 9 |
| 量 | liáng | 里 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 测量
测量 tiếng Trung là gì?
测量 (cèliáng) nghĩa là đo đạc, đo (động từ).
测量 đọc thế nào?
测量 đọc là cèliáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 测量 thế nào?
Ví dụ: 他用尺子测量桌子。 (Tā yòng chǐzi cèliáng zhuōzi.) nghĩa là: Anh ấy dùng thước đo cái bàn.
测量 thuộc cấp HSK mấy?
测量 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet