尺子 đọc là chǐzi, nghĩa là thước kẻ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
尺子
chǐzi
thước kẻ
danh từ

Ví dụ với 尺子

我的尺子找不到了。
Wǒ de chǐzi zhǎo bu dào le.
Tôi không tìm thấy thước kẻ rồi.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ: 把.

Cách viết 尺子 (thứ tự nét)

尺… nét
子… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 尺子

ChữPinyinBộ thủSố nét
尺chǐ尸4
子zi子3

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 尺子

尺子 tiếng Trung là gì?

尺子 (chǐzi) nghĩa là thước kẻ (danh từ).

尺子 đọc thế nào?

尺子 đọc là chǐzi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 尺子 thế nào?

Ví dụ: 我的尺子找不到了。 (Wǒ de chǐzi zhǎo bu dào le.) nghĩa là: Tôi không tìm thấy thước kẻ rồi.

尺子 thuộc cấp HSK mấy?

尺子 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet