尺 đọc là chǐ, nghĩa là thước (1/3 mét); cây thước. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
尺
chǐ
thước (1/3 mét); cây thước
danh từ; lượng từBộ thủ 尸4 nét
Ví dụ với 尺
用尺量一量。
Yòng chǐ liáng yi liáng.
Dùng thước đo thử xem.
Lưu ý khi dùng
Một 尺 truyền thống bằng 1/3 mét (khoảng 33 cm). Gặp nhiều trong 尺子 (cây thước), 尺寸 (kích cỡ).
Cách viết 尺 (thứ tự nét)
尺… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 尺
尺 tiếng Trung là gì?
尺 (chǐ) nghĩa là thước (1/3 mét); cây thước (danh từ; lượng từ).
尺 đọc thế nào?
尺 đọc là chǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 尺 thế nào?
Ví dụ: 用尺量一量。 (Yòng chǐ liáng yi liáng.) nghĩa là: Dùng thước đo thử xem.
尺 thuộc cấp HSK mấy?
尺 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet