测 đọc là cè, nghĩa là đo, đo lường; đoán. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
测
cè
đo, đo lường; đoán
động từBộ thủ 氵9 nét

Ví dụ với 测

我想测一下房间的大小。
Wǒ xiǎng cè yíxià fángjiān de dàxiǎo.
Tôi muốn đo thử kích cỡ căn phòng.

Lưu ý khi dùng

Ít đứng một mình, chủ yếu trong 测量, 测试, 预测.

Cách viết 测 (thứ tự nét)

测… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 测

测 tiếng Trung là gì?

测 (cè) nghĩa là đo, đo lường; đoán (động từ).

测 đọc thế nào?

测 đọc là cè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 测 thế nào?

Ví dụ: 我想测一下房间的大小。 (Wǒ xiǎng cè yíxià fángjiān de dàxiǎo.) nghĩa là: Tôi muốn đo thử kích cỡ căn phòng.

测 thuộc cấp HSK mấy?

测 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet