测试 đọc là cèshì, nghĩa là kiểm tra, thử nghiệm; bài kiểm tra. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
测试
cèshì
kiểm tra, thử nghiệm; bài kiểm tra
động từ; danh từ
Ví dụ với 测试
明天有汉语测试。
Míngtiān yǒu Hànyǔ cèshì.
Ngày mai có bài kiểm tra tiếng Trung.
Lưu ý khi dùng
测试 thiên về đo năng lực hoặc chất lượng; 考试 là kỳ thi chính thức.
Cách viết 测试 (thứ tự nét)
测… nét
试… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 测试
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 测 | cè | 氵 | 9 |
| 试 | shì | 讠 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 测试
测试 tiếng Trung là gì?
测试 (cèshì) nghĩa là kiểm tra, thử nghiệm; bài kiểm tra (động từ; danh từ).
测试 đọc thế nào?
测试 đọc là cèshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 测试 thế nào?
Ví dụ: 明天有汉语测试。 (Míngtiān yǒu Hànyǔ cèshì.) nghĩa là: Ngày mai có bài kiểm tra tiếng Trung.
测试 thuộc cấp HSK mấy?
测试 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet