观测 đọc là guāncè, nghĩa là quan trắc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
观测
guāncè
quan trắc
động từ

Ví dụ với 观测

气象站的工作人员每天都要观测天气变化。
Qìxiàngzhàn de gōngzuò rényuán měitiān dōu yào guāncè tiānqì biànhuà.
Nhân viên trạm khí tượng mỗi ngày đều phải quan trắc sự thay đổi thời tiết.
同学们晚上用望远镜观测月亮,并做了记录。
Tóngxuémen wǎnshang yòng wàngyuǎnjìng guāncè yuèliang, bìng zuò le jìlù.
Buổi tối các bạn học sinh dùng kính viễn vọng quan trắc mặt trăng và ghi chép lại.

Cách viết 观测 (thứ tự nét)

观… nét
测… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 观测

观测 tiếng Trung là gì?

观测 (guāncè) nghĩa là quan trắc (động từ).

观测 đọc thế nào?

观测 đọc là guāncè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 观测 thế nào?

Ví dụ: 气象站的工作人员每天都要观测天气变化。 (Qìxiàngzhàn de gōngzuò rényuán měitiān dōu yào guāncè tiānqì biànhuà.) nghĩa là: Nhân viên trạm khí tượng mỗi ngày đều phải quan trắc sự thay đổi thời tiết.

观测 thuộc cấp HSK mấy?

观测 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.