检测 đọc là jiǎncè, nghĩa là kiểm tra, xét nghiệm, đo đạc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
检测
jiǎncè
kiểm tra, xét nghiệm, đo đạc
động từ
Ví dụ với 检测
这台机器可以检测空气质量。
Zhè tái jīqì kěyǐ jiǎncè kōngqì zhìliàng.
Chiếc máy này có thể đo chất lượng không khí.
Lưu ý khi dùng
Dùng cho kiểm định bằng thiết bị: 检测血压, 核酸检测 (xét nghiệm axit nucleic), 质量检测.
Cách viết 检测 (thứ tự nét)
检… nét
测… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 检测
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 检 | jiǎn | 木 | 11 |
| 测 | cè | 氵 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 检测
检测 tiếng Trung là gì?
检测 (jiǎncè) nghĩa là kiểm tra, xét nghiệm, đo đạc (động từ).
检测 đọc thế nào?
检测 đọc là jiǎncè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 检测 thế nào?
Ví dụ: 这台机器可以检测空气质量。 (Zhè tái jīqì kěyǐ jiǎncè kōngqì zhìliàng.) nghĩa là: Chiếc máy này có thể đo chất lượng không khí.
检测 thuộc cấp HSK mấy?
检测 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet