试 đọc là shì, nghĩa là thử. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
试
shì
thử
động từ

Ví dụ với 试

你试一下这件衣服。
Nǐ shì yíxià zhè jiàn yīfu.
Bạn thử bộ quần áo này xem.
我想试一下这件衣服。
Wǒ xiǎng shì yíxià zhè jiàn yīfu.
Tôi muốn thử cái áo này một chút.
你试过这个吗?
Nǐ shì guo zhège ma?
Bạn đã thử cái này chưa?

Cách viết 试 (thứ tự nét)

试… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 试

试 tiếng Trung là gì?

试 (shì) nghĩa là thử (động từ).

试 đọc thế nào?

试 đọc là shì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 试 thế nào?

Ví dụ: 你试一下这件衣服。 (Nǐ shì yíxià zhè jiàn yīfu.) nghĩa là: Bạn thử bộ quần áo này xem.

试 thuộc cấp HSK mấy?

试 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

chua-duyet